Tư vấn tra cứu xem tuổi có hợp với số điện thoại không

Ngày nay khi chiếc điện thoại đã gần như không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta thì việc chọn một sim số đẹp và hợp tuổi của bạn cũng không đơn giản chút nào. Như thế nào là một sim số đẹp, làm thế nào để chọn được một sim số đẹp hợp tuổi phong thủy tốt để mang lại sự may mắn tài lộc trong cuộc sống chúng ta ?

Dựa trên nguyên lý của 64 Quẻ Khí Kinh Dịch, các con số được tính toán trong Tổng hòa của cả một dãy số chứ không riêng gì 1 vài con số.

Với mỗi Mệnh đều có những Quẻ khí Đặc trưng bao hàm Ý nghĩa và Giá trị khác nhau sử dụng với mục đích khác nhau. Tuy nhiên, nó đều được nằm trong 1 quy luật hết sức chặt chẽ.

– Một Sim số hợp phong thủy phải hội đủ các yếu tố như sau:
+ Một Sim số có phong thủy tốt phải là con số Cân bằng Âm Dương
+ Một Sim số tốt phải là con số Tương Sinh giữa Ngũ hành của Dãy Số với Ngũ hành của Người Sử dụng
+ Một Sim số tốt phải là con số chứa Vượng khí, may mắn, tốt lành, đại cát
+ Một Sim số tốt phải có Quái khí hàm chứa các yếu tố tương hỗ cho Người dùng, ứng với Quẻ khí mang điềm Cát ( Cát tường)..

xem-phong-thuy-12-con-giap

 

Một số quẻ tốt xấu ứng với bản mệnh

– Người Mệnh Mộc nên dùng số có Quẻ khí: Phong Lôi Ích, Bát Thuần Chấn, Sơn Lôi Di.
Mạng Mộc gồm có các tuổi: Nhâm Ngọ1942 & Quý Mùi1943; Canh Dần1950 & Tân Mão1951; Mậu Tuất1958 & Kỷ Hợi1959; Nhâm Tý1972 & Quý Sửu1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu1981; Mậu Thìn1988 & Kỷ Tỵ1989.

– Người Mệnh Hỏa nên dùng số có Quẻ khí: Bát Thuần Tốn, Lôi Phong Hằng, Thiên Phong Cấu, Lôi Thủy Giải, Hỏa Phong Đỉnh…
Mạng Hỏa gồm có các tuổi:Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý 1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987.

– Người Mệnh Kim nên dùng số có Quẻ khí: Phong Sơn Tiệm, Sơn Trạch Tổn, Thủy Sơn Kiểm, Bát Thuần Đoài…
Mạng Kim, gồm có các tuổi: Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985.

– Người Mệnh Thổ nên dùng số có Quẻ khí: Trạch Hóa Cách, Phong Hỏa Gia Nhân, Lôi Hỏa Phong, Sơn Hỏa Bỉ.
Mạng Thổ gồm có các tuổi: Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991.

– Người Mệnh Thủy nên dùng số có Quẻ khí: Trạch Địa Tụy, Sơn Thiên Đại Súc, Lôi Thiên Đại Tráng…
Mạng Thủy gồm có các tuổi: Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983.

Dưới đây cách chọn phong thủy số điện thoại đẹp hợp tuổi – theo mệnh
Ví dụ: Người tuổi mạng Mộc hợp nhất số điện thoại có số cuối là 1, vì Thủy (1) sinh Mộc là quan hệ tương sinh.
Ngược lại: người tuổi mạng Mộc không hợp với số có số cuối là 6,7, vì Kim(6,7) khắc Mộc: quan hệ tương khắc.
Năm sinh (âm lịch)
Từ tháng năm đến tháng năm (theo dương lịch)
Cung Mạng
Nên lựa số có số tận cùng:
NS
TUỔI
T: tương sinh
C: cùng cung mạng
1975
ẤT MÃO
11/02/1975  -> 30/01/1976
THỦY
T:6,7;
C: 1
1976
BÍNH THÌN
31/01/1976  -> 17/02/1977
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1977
ĐINH TỴ
18/02/1977  -> 06/02/1978
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1978
MẬU NGỌ
07/02/1978  -> 27/01/1979
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1979
KỶ MÙI
28/01/1979  -> 15/02/1980
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1980
CANH THÂN
16/02/1980  -> 04/02/1981
MỘC
T:1
C:3,4
1981
TÂN DẬU
05/02/1981  -> 24/01/1982
MỘC
T:1
C:3,4
1982
NHÂM TUẤT
25/01/1982  -> 12/02/1983
THỦY
T:6,7;
C: 1
1983
QUÝ HỢI
13/02/1983  -> 01/02/1984
THỦY
T:6,7;
C: 1
1984
GIÁP TÝ
02/02/1984  -> 19/02/1985
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1985
ẤT SỬU
20/02/1985  -> 08/02/1986
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1986
BÍNH DẦN
09/02/1986  -> 28/01/1987
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1987
ĐINH MÃO
29/01/1987  -> 16/02/1988
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1988
MẬU THÌN
17/02/1988  -> 05/02/1989
MỘC
T:1
C:3,4
1989
KỶ TỴ
06/02/1989  -> 26/01/1990
MỘC
T:1
C:3,4
1990
CANH NGỌ
27/01/1990  -> 14/02/1991
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1991
TÂN MÙI
15/02/1991  -> 03/02/1992
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1992
NHÂM THÂN
04/02/1992  -> 22/01/1993
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1993
QUÝ DẬU
23/01/1993  -> 09/02/1994
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1994
GIÁP TUẤT
10/02/1994  -> 30/01/1995
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1995
ẤT DẬU
31/01/1995  -> 18/02/1996
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1996
BÍNH TÝ
19/02/1996  -> 06/02/1997
THỦY
T:6,7;
C: 1
1997
ĐINH SỬU
07/02/1997  -> 27/01/1998
THỦY
T:6,7;
C: 1
1998
MẬU DẦN
28/01/1998  -> 15/02/1999
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1999
KỶ MÃO
16/02/1999  -> 04/02/2000
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
2000
CANH THÌN
05/02/2000  -> 23/01/2001
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
2001
TÂN TỴ
24/01/2001  -> 11/02/2002
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
2002
NHÂM NGỌ
12/02/2002  -> 31/01/2003
MỘC
T:1
C:3,4
2003
QÚY MÙI
01/02/2003  -> 21/01/2004
MỘC
T:1
C:3,4

 

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>