Làm sao để chọn tuổi và hướng xây nhà đúng theo phong thủy

Theo quan niệm phong thủy, trước khi quyết định xây nhà, gia chủ cần cân nhắc tuổi của mình. Không nên phạm vào các năm: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai…

xem hướng xây nhà hợp tuổi kỷ mùi xem hướng xây nhà hợp tuổi ất sửu xem hướng tốt xây nhà xây nhà hướng nào tốt nhất xây nhà hướng nào tốt xây nhà hướng nào thì tốt tuổi nhâm tuất xây nhà hướng nào tuổi nhâm tuất xây nhà hợp hướng nào tuổi nhâm tuất nên xây nhà hướng nào tuổi kỷ mùi xây nhà hướng nào tuổi kỷ mùi xây nhà hợp hướng nào tuổi bính thìn xây nhà hướng nào tuổi ất sửu xây nhà hướng nào tuổi ất sửu nên xây nhà hướng nào hướng xây nhà tuổi nhâm tuất hướng xây nhà tuổi kỷ mùi hướng xây nhà tuổi bính thìn hướng xây nhà tuổi ất sửu hướng xây nhà tốt hướng xây nhà hợp tuổi kỷ mùi hướng xây nhà cho tuổi nhâm tuất chọn hướng xây nhà tuổi nhâm tuất chọn hướng xây nhà tuổi kỷ mùi chọn hướng xây nhà hướng tốt nhất

Các tuổi Kim Lâu: đặc biệt cấm kỵ, không được phạm

12 15 17 19 21 24 26 28 30 33
42 35 37 39 51 44 44 48 60 53
62 55 57 69 71 64 66  –  – 73

Các tuổi Hoang Ốc: nếu chỉ phạm riêng năm Hoang Ốc cũng có thể làm được

12 14 15 18 21 23 27 29 30 36
32 24 45 38 41 33 47 39 50 56
42 54 65 48 51 63 57 69 60 66

Các năm Tam Tai: nếu chỉ phạm riêng năm Tam Tai cũng có thể làm được

Tuổi âm lịch của chủ nhà Các năm Tam Tai cần tránh
Thân Tỵ Thìn Dần Mão Thìn
Dần Ngọ Tuất Thân Dậu Tuất
Hợi Mão Mùi Tỵ Ngọ Mùi
Tỵ Dậu Sửu Hợi Sửu

Chý ý:

– Tuổi Kim Lâu đặc biệt cấm kỵ không nên phạm.

– Nếu chỉ phạm 1 trong các tuổi Hoang Ốc hoặc Tam Tai thì cũng có thể làm được.

– Nếu phạm 2 trong 3 yếu tố trên thì không nên làm.

– Nếu bất đắc dĩ phải làm thì nên dùng các biện pháp thay thế: mượn tuổi,…

Năm sinh Tuổi âm lịch Ngũ hành Quái số Cung phi Tứ trạch
Nam Nữ Nam Nữ Nam Nữ
1946 Bính Tuất Hỏa+ 9 6 Ly Càn Đông Tây
1947 Đinh Hợi Hỏa- 8 7 Cấn Đoài Tây Tây
1948 Mậu Tý Thổ+ 7 8 Đoài Cấn Tây Tây
1949 Kỷ Sửu Thổ- 6 9 Càn Ly Tây Đông
1950 Canh Dần Kim+ 5 1 Không Khảm Tây Đông
1951 Tân Mão Kim- 4 2 Tốn Khôn Đông Tây
1952 Nhâm Thìn Thủy+ 3 3 Chấn Chấn Đông Đông
1953 Quý Tỵ Thủy- 2 4 Khôn Tốn Tây Đông
1954 Giáp Ngọ Mộc+ 1 5 Khảm Khôn Đông Tây
1955 Ất Mùi Mộc- 9 6 Ly Càn Đông Tây
1956 Bính Thân Hỏa+ 8 7 Cấn Đoài Tây Tây
1957 Đinh Dậu Hỏa- 7 8 Đoài Cấn Tây Tây
1958 Mậu Tuất Thổ+ 6 9 Càn Ly Tây Đông
1959 Kỷ Hợi Thổ- 5 1 Khôn Khảm Tây Đông
1960 Canh Tý Kim+ 4 2 Tốn Khôn Đông Tây
1961 Tân Sửu Kim- 3 3 Chấn Chấn Đông Đông
1962 Nhâm Dần Thủy+ 2 4 Không Tốn Tây Đông
1963 Quý Mão Thủy- 1 5 Khảm Khôn Đông Tây
1964 Giáp Thìn Mộc+ 9 6 Ly Càn Đông Tây
1965 Ất Tỵ Mộc- 8 7 Cấn Đoài Tây Tây
1966 Bính Ngọ Hỏa+ 7 8 Đoài Cấn Tây Tây
1967 Đinh Mùi Hỏa- 6 9 Càn Ly Tây Đông
1968 Mậu Thân Thổ+ 5 1 Khôn Khảm Tây Đông
1969 Kỷ Dậu Thổ- 4 2 Tốn Khôn Đông Tây
1970 Canh Tuất Kim+ 3 3 Chấn Chấn Đông Đông
1971 Tân Hợi Kim- 2 4 Khôn Tốn Tây Đông
1972 Nhâm Tý Thủy+ 1 5 Khảm Khôn Đông Tây
1973 Quý Sửu Thủy- 9 6 Ly Càn Đông Tây
1974 Giáp Dần Mộc+ 8 7 Cấn Đoài Tây Tây
1975 Ất Mão Mộc- 7 8 Đoài Cấn Tây Tây
1976 Bính Thìn Hỏa+ 6 9 Càn Ly Tây Đông
1977 Đinh Tỵ Hỏa- 5 1 Khôn Khảm Tây Đông
1978 Mậu Ngọ Thổ+ 4 2 Tốn Khôn Đông Tây
1979 Kỷ Mùi Thổ- 3 3 Chấn Chấn Đông Đông
1980 Canh Thân Kim+ 2 4 Khôn Tốn Tây Đông
1981 Tân Dậu Kim- 1 5 Khảm Khôn Đông Tây
1982 Nhâm Tuất Thủy+ 9 6 Ly Càn Đông Tây
1983 Quý Hợi Thủy- 8 7 Cấn Đoài Tây Tây
1984 Giáp Tý Mộc+ 7 8 Đoài Cấn Tây Tây
1985 Ất Sửu Mộc- 6 9 Càn Ly Tây Đông
1986 Bính Dần Hỏa+ 5 1 Khôn Khảm Tây Đông
1987 Đinh Mão Hỏa- 4 2 Tốn Khôn Đông Tây
1988 Mậu Thìn Thổ+ 3 3 Chấn Chấn Đông Đông
1989 Kỷ Tỵ Thổ- 2 4 Khôn Tốn Tây Đông
1990 Canh Ngọ Kim+ 1 5 Khảm Khôn Đông Tây
1991 Tân Mùi Kim- 9 6 Ly Càn Đông Tây
1992 Nhâm Thân Thủy+ 8 7 Cấn Đoài Tây Tây
1993 Quý Dậu Thủy- 7 8 Đoài Cấn Tây Tây
1994 Giáp Tuất Mộc+ 6 9 Càn Ly Tây Đông
1995 Ất Hợi Mộc- 5 1 Khôn Khảm Tây Đông
1996 Bính Tý Hỏa+ 4 2 Tốn Khôn Đông Tây
1997 Đinh Sửu Hỏa- 3 3 Chấn Chấn Đông Đông
1998 Mậu Dần Thổ+ 2 4 Khôn Tốn Tây Đông
1999 Kỷ Mão Thổ- 1 5 Khảm Khôn Đông Tây
2000 Canh Thìn Kim+ 9 6 Ly Càn Đông Tây
2001 Tân Tỵ Kim- 8 7 Cấn Đoài Tây Tây
2002 Nhâm Ngọ Thủy+ 7 8 Đoài Cấn Tây Tây
2003 Quý Mùi Thủy- 6 9 Càn Ly Tây Đông
2004 Giáp Thân Mộc+ 5 1 Khôn Khảm Tây Đông
2005 Ất Dậu Mộc- 4 2 Tốn Khôn Đông Tây
2006 Bính Tuất Hỏa+ 3 3 Chấn Chấn Đông Đông
2007 Đinh Hợi Hỏa- 2 4 Khôn Tốn Tây Đông
2008 Mậu Tý Thổ+ 1 5 Khảm Khôn Đông Tây
2009 Kỷ Sửu Thổ- 9 6 Ly Càn Đông Tây
2010 Canh Dần Kim+ 8 7 Cấn Đoài Tây Tây

Tuổi theo ngũ hành, quái số, cung phi là những thông số giúp ta định vị được bản thân mình trong không gian vũ trụ và cũng giúp ta lựa chọn được vị trí tối ưu trong cuộc sống thường ngày.

Cụ thể: người mệnh Kim có tính cách, đặc điểm khác người mang mệnh Mộc. Mỗi người lại có con số huyền bí gọi là “Quái số”. Từ con số này có thể kiểm nghiệm và ứng dụng không gian sống của mình một cách có lợi nhất. Cung phi biểu thị cho tính cách.

Theo phong thủy có 2 nhóm hướng chính: Đông và Tây

– Đông gồm các hướng: chính Đông, chính Nam, chính Bắc và Đông Nam

– Tây gồm các hướng: chính Tây, Tây Bắc, Tây Nam và Đông Bắc.

Người tuổi Thân, Tý, Thìn không nên làm nhà ở phía Nam hướng ra phía Bắc.

Người tuổi Tỵ, Dậu, Sửu không nên làm nhà ở phía Đông hướng ra phía Tây.

Người tuổi Dậu, Ngọ, Tuất không hợp với nhà phía Bắc hướng ra phía Nam.

Người tuổi Hợi, Mão, Mùi không hợp với nhà ở phía Tây.

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>