Giải luận sơ lược về cách tính nét cho một chữ cái và lưu ý

Cách tính nét

Chữ A tính 3 nét.

Chữ Â tính 5 nét (3 nét của chữ A và 2 nét dấu ^).

Chữ Ă tính 5 nét (3 nét của chữ A và 2 nét của dấu á (V).

Chữ B tính 3 nét (1 nét sổ thẳng và 2 nét vòng bán nguyệt).

Chữ C tính 1 nét (1 nét vòng bán nguyệt).

Chữ D tính 2 nét (1 nét sổ thẳng và 1 nét vòng bán nguyệt).

Chữ Đ tính 3 nét (1 nét sổ, 1 nét ngang, 1 bán nguyệt).

Chữ E tính 4 nét (1 nét sổ và 3 nét ngang).

Chữ Ê tính 6 nét (1 nét sổ, 3 nét ngang và 2 nét dấu ^). Chữ G tính 3 nét (1 nét bán nguyệt, 1 nét sổ và 1 nét ngang).

Chữ H tính 3 nét (2 nét sổ và 1 nét ngang).

Chữ I tính 2 nét (1 nét sổ và 1 dấu chấm).

Chữ K tính 3 nét (như cách phân tích trên).

Chữ L tính 2 nét (như cách phân tích trên).

Chữ M tính 4 nét (như cách phân tích trên).

Chữ N tính 3 nét (như cách phân tích trên).

Chữ O tính 1 nét (một vòng tròn).

Chữ Ô tính 3 nét (lvòng tròn và 2 nét dấu ^).

Chữ Ơ tính 2 nét (lvòng tròn và 1 râu).

Chữ P tính 2 nét (1 bán nguyệt và 1 sổ thẳng).

Chữ Q tính 2 nét (1 vòng tròn và 1 gạch chéo).

Chữ R tính 3 nét (1 bán nguyệt và 2 vạch).

Chữ S tính 1 nét (1 nét xoắn).

Chữ T tính 2 nét (1 nét ngang và 1 sổ thẳng).

Chữ U tính 2 nét (1 móc câu và 1 sổ thẳng).

Chữ Ư tính 3 nét (1 móc, 1 sổ và 1 râu).

Chữ V tính 2 nét (2 gạch bán chéo).

Chữ X tính 2 nét (2 gạch chéo).

Chữ Y tính 2 nét (1 gạch chéo, 1 gạch xiên).

đoán tính cách qua nét chữ tính cách qua nét chữ tính cách người qua nét chữ công thức tính net worth công thức tính net profit margin công thức tính net profit công thức tính net present value công thức tính net income cách tính số nét chữ hán cách tính số nét chữ cách tính net worth cách tính net weight cách tính net profit margin cách tính net profit cách tính net present value cách tính net income cách tính nét chữ ký cách tính nét chữ hán cách tính nét chữ cách tính net cash flow cách tính net carb bói tính cách qua nét chữ

Lưu ý

Ta cần lưu ý và cẩn thận khi tính số nét từng chữ trong một từ cho chính xác để khỏi sai lầm trong dự đoán số biểu lý.

Các ví dụ ứng dụng cụ thể số hóa

–   Ví dụ 1: Ta tính số hóa họ tên sau:

NGUYỄN VĂN BỔNG

+ Ta tính:

3+3+2+2+6+3+1=20; 2+5+3=10; 3+3+3+3+1=13 + Số hóa ta có: 20 + 10 + 13

–   Ví dụ 2: LÊ THỊ HƯƠNG

+ Ta tính: 2+6= 8; 2+3+3=8; 3+3+2+3+3=14 + SỐ’ hóa ta có: 8 + 8 + 14

–   Ví dụ 3: TRẦN SƠN

+ Ta tính: 2+3+5+3+1=14;  1+2+3= 6 + Số hóa ta có: 14 + 1 + 6

–   Ví dụ 4: HOÀNG VŨ TRỌNG BẰNG

+ Ta tính:

3+1+3+3+3+1;  2+3=5;  2+3+1+3+3+1;  3+5+3+3+1

+ Số hóa ta có: 14 + 5 + 1 + 13 + 15

–   Ví dụ 5: TỐNG PHAN HỒNG

+ Ta tính: 2+3+3+3+1=12; 2+3+3+3=11; 3+3+3+3+1=13

+ Số hóa ta có: 12 + 11 + 1 + 13

–   Ví dụ 6: PHẠM THÁI THỊ NGỌC LAN

+ Ta tính: 2+3+3+4+1=13;   2+3+3+2+1=11;   2+3+2+l=8; 3+3+1+1+1=9;    2+3+3=8;

+ Số hóa ta có: 13 + 11 + 8 + 9 + 8

–   Ví dụ 7: VỪA A DĨNH

+ Ta tính; 2+3+3+1=9;   3;    2+2+3+3+1=11;

+ Số hóa ta có: 9 + 3+ 11

–   Ví dụ 8: LÒ BÁ THÀO

+ Ta tính: 2+1+1=4;   3+3+1=7;    2+3+3+1+1=10

+ Số hóa ta có: 4 + 7 + 10

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>